Chính tả: Nghe – viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo – Phân biệt âm đầu tr / ch, thanh hỏi / thanh ngã

0
Loading...
Chính tả: Nghe – viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo – Phân biệt âm đầu tr / ch, thanh hỏi / thanh ngã
Đánh giá bài viết

Chính tả: Nghe – viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo – Phân biệt âm đầu tr / ch, thanh hỏi / thanh ngã

Hướng dẫn

I. NGHE VIẾT

– Viết đúng chính tả một đoạn trong bài Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

– Chú ý phân biệt chữ có âm đầu tr/ ch hoặc có thanh hỏi / thanh ngã.

II. LUYỆN TẬP

a) – tra (tra lúa)

– trà (uống trà)

– trả (trả lại)

– trao (trao cho)

– trào (nước trào ra)

– tráo (đánh tráo)

– tro (tro bếp)

– trò (làm trò)

– tròng (tròng dây)

– trông (trông đợi)

– trồng (trồng cây

– trồi (trồi lên)

– trèo (trèo cây)

b) – bỏ (bỏ đi)

Loading...

– bẻ (bẻ cành)

– cải (rau cải)

– cổ (cái cổ)

– chảo (cái chảo)

– dải (dải lụa)

– đổ (xe đổ)

– mỏ (mỏ than)

– mở (mở cửa)

– nỏ (củi nỏ)

– ngỏ (để ngỏ)

– rỏ (rỏ giọt)

– rổ (cái rổ)

– tải (xe tải)

– cha (mẹ)

– chà (chà xát)

– chả (chả giò)

– chao (chao cánh)

– chào (chào hỏi)

– cháo(bát cháo)

– cho (cho quà)

– chò (cây chò)

– chòng (chòng ghẹo)

– chông (chông gai)

– chồng (chồng lên)

– chồi (chồi cây)

– chèo (hát chèo)

– bõ (bõ công)

– bẽ (bẽ mặt)

– cãi (tranh cãi)

– cỗ (ăn cỗ)

– chão (dây chão)

– dãi (nước dãi)

– đỗ (đỗ xe)

– mõ (cãi mõ)

– mỡ (thịt mỡ)

– nõ (nõ điếu)

– ngõ (ngõ xóm)

– rõ (nhìn rõ)

– rỗ (rỗ hoa)

– tãi (tãi lúa)

* Bài tập 3:

Lời giải

Tiếng thích hợp

a) cho, truyện, chẳng, chê, trả, trở.

b) tổng, sử, bảo, điểm, tổng, chỉ, nghĩ.


Minh Nguyệt