Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa

0
Loading...
Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa
Đánh giá bài viết

Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Hướng dẫn

Bài tập 1:

Mẹ, má, u, bầm, bu, mạ là các từ đồng nghĩa.

Loading...

Bài tập 2

+ bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang.

+ lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.

+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.

Bài tập 3

Ví dụ một đoạn văn:

Trước mắt em, cánh đồng mênh mông trái rộng. Một màu vàng dịu mát trong một buổi sớm bình yên. Quanh đây, thoang thoảng một mùi hương lạ lùng, mùi thơm bát ngát của đồng lúa vừa chín tới. Mặt trời từ từ nhô lên, ánh sáng lấp lánh tỏa xuống mặt đất. Em bước xuống bờ ruộng rồi khẽ cầm lên tay một bỗng lúa nhiều hạt còn lóng lánh sương đêm. Những hạt lúa chắc nịch đã gây cho em một cám giác đầy thú vị.