Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa

0
Loading...
Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa
Đánh giá bài viết

Soạn bài: Luyện từ và câu: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Hướng dẫn

* Bài tập 1

a) Các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh:

+ Xanh biếc, xanh lè, xanh lét, xanh mét, xanh ngắt, xanh ngát, xanh um, xanh thẫm, xanh sẫm, xanh rờn, xanh mượt, xanh đen, xanh rì,…

+ Xanh lơ, xanh nhạt, xanh non,…

b) Các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ:

+ Đỏ au, đỏ bừng, đỏ cạch, đỏ chóe, đỏ chói, đỏ chót, đỏ gay, đỏ hoe, đỏ choét, đỏ hỏn, đỏ lòm, đỏ lừ, đỏ lựng, đỏ ngầu, đỏ nhừ, đỏ ối, đỏ quạch, đỏ rực, đỏ thắm, đỏ tía,…

Loading...

+ Đỏ ửng, đỏ hồng,…

c) Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng.

+ Trắng tinh, trắng toát, trắng muốt, trắng phau, trắng nõn, trắng nuột, trắng bóc, trắng nhởn, trắng ởn, trắng bong, trắng bốp, trắng lóa, trắng xóa, trắng bạch, trắng bệch,…

+ Trắng ngà, trắng mờ,…

d) Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen:

+ Đen sì, đen kịt, đen sịt, đen thui, đen thủi, đen nghịt, đen ngòm, đen nhẻm, đen giòn,…

+ Đen lánh, đen láng,…

Bài tập 2: Học sinh tự đặt câu.

Ví dụ: – Sau vườn em là một vườn cải mới lên xanh mướt.

Từng búp hoa lan trắng ngần giữa vòm lá xanh non.

Mái tóc của Hà đen lánh.

Bài tập 3: Lời giải đúng:

Suốt đêm thác réo điên cuồng. Mặt trời vừa nhô lên. Dòng thác óng ánh sáng rực dưới nắng. Tiếng nước xối gầm vang. Đậu “chân” bên kia ngọn thác, chúng chưa kịp chờ cho cơn choáng đi qua, lại hối hả lên dường.