Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

0
Loading...
Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Đánh giá bài viết

Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Hướng dẫn

* Bài tập 1: Lời giải

a. Phân biệt nghĩa các cụm từ:

– Khu dân cư: Khu vực dành cho dân ở.

– Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

– Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong đó có các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ giữ gìn, lâu dài.

Loading...

b)

Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

* Bài tập 2: Lời giải

– Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn, thực hiện được, giữ gìn được.

– Bảo hiểm: giữ gìn đề phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm.

– Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.

– Bảo tàng: cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.

– Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn không để suy suyển mất mát.

– Bảo tồn: giữ lại, không để mất đi.

– Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.

– Bảo vệ: chống lại mọi xâm phạm, để giữ cho nguyên vẹn.

* Bài tập 3: Lời giải

Thay từ bảo vệ bằng giữ gìn hay gìn giữ.