Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

0
Loading...
Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Đánh giá bài viết

Soạn bài: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Hướng dẫn

* Bài tập 1: Lời giải:

Đáp án c là đúng.

Truyền thống: Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Bài tập 2: Lời giải

Loading...

Truyền (trao lại cho người khác, thường thuộc thế hệ sau).

Truyền (lan rộng hoặc làm lan rộng cho nhiều người biết).

Truyền (nhập vào, đưa vào cơ thể người).

* truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống.

*truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng.

*truyền máu, truyền nhiễm.

* Bài tập 3: Lời giải:

Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến truyền thống dân tộc

Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc.

– Các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản…

– Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng, Vườn Cà bên sông Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếu hốt đại thần của Phan Thanh Giản.